Chuyên ngành Tài Chính

681 Lượt xem

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

 

Tên chương trình:         Cử nhân Kinh tế

Trình độ đào tạo:           Đại học

Loại hình đào tạo:         Chính quy

Ngành đào tạo:              Tài chính – Ngân hàng

Chuyên ngành:              Tài chính

Mã ngành:                      52340201

 

  1. Mục tiêu đào tạo: Chương trình cử nhân chuyên ngành Tài chính đào tạo nên những con người thực học - thực tài, có kiến thức vừa rộng và vừa sâu về mặt học thuật lẫn và các kỹ năng nghề nghiệp để có thể đáp ứng linh hoạt các yêu cầu ngày càng khắt khe và đa dạng của một nền kinh tế đang phát triển nhanh chóng trong bối cảnh hội nhập sâu rộng như hiện nay. Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Tài chính bảo đảm nắm vững các kiến thức cơ bản, hệ thống và hiện đại tương đương với chương trình đào tạo của các trường đại học tiên tiến trên thế giới; có khả năng phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực tài chính để có khả năng hội nhập vào thị trường lao động khu vực và quốc tế.
  2. Thời gian đào tạo: 4 năm, kể cả thực tập và tốt nghiệp
  3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 120 tín chỉ
  4. Đối tượng tuyển sinh: người học đã tốt nghiệp Trung học phổ thông
  5. Quy định đào tạo và điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy chế đào tạo của Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.
  6. Thang điểm: 10
  7. Nội dung chương trình đào tạo:

                                                                      

TT

Tên học phần

(Subject)

Tính chất

(Characteristic)

Số tín chỉ

(Credits)

Khoa phụ trách (School)

Hoc phần học trước

Thứ tự ưu tiên HP tự chọn

Tên tiếng Anh (English)

Bắt buộc

(Compulsory)

Tự chọn

(Optional)

I

Kiến thức giáo dục đại cương

 

 

44

 

 

 

General Education

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

x

 

5

LLCT

 

 

Principles of Marxism - Leninism

2

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

x

 

3

LLCT

 

 

Revolutionary Policy of Communist Party of Vietnam

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

x

 

2

LLCT

 

 

Ho Chi Minh Thought

4

Ngoại ngữ

x

 

16

NNKT

 

 

Foreign Language

5

Kinh tế vi mô

x

 

3

KT

 

 

Microeconomics

6

Kinh tế vĩ mô

x

 

3

KT

 

 

Macroeconomics

7

Toán dành cho kinh tế và quản trị

x

 

3

TTK

 

 

Mathematics for Business and Economics

8

Thống kê ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh

x

 

3

TTK

 

 

Statistics for Business and Economics

9

Luật kinh doanh

x

 

3

LUẬT

 

 

Business Law

10

Nguyên lý kế toán

x

 

3

KTO

 

 

Principles of Accounting

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Kiến thức chuyên nghiệp

 

 

66

 

 

 

Specialization

 

Kiến thức ngành

 

 

33

 

 

 

Major

11

Tài chính doanh nghiệp

x

 

3

TC

5, 10

 

Corporate Finance

12

Tài chính quốc tế

x

 

3

TC

11

 

International Finance

13

Kinh tế lượng

x

 

3

TTK

8

 

Econometrics

14

Kinh tế lượng tài chính

x

 

3

TC

13

 

Financial Econometrics

15

Quản trị học

 

A, B

3

QT

 

Chọn theo nhóm A hoặc B (mỗi nhóm 7 môn x 3 tín chỉ = 21 tín chỉ)

Management

16

Marketing căn bản

B

3

KDQT-Mar

 

Fundamental Marketing

17

Kế toán tài chính

A

3

KTO

10

Financial Accounting

18

Ngân hàng đầu tư

A

3

NH

 

Investment banking

19

Ngân hàng thương mại

A, B

3

NH

 

Commercial banking

20

Ngân hàng quốc tế

B

3

NH

 

International banking

21

Luật doanh nghiệp

A, B

3

LUẬT

 

Corporate Law

22

Kiểm toán

A

3

KTO

 

Auditing

23

Thuế quốc tế

A

3

TCC

 

International Taxation

24

Quản trị rủi ro doanh nghiệp

B

3

QT

 

Enterprise  Risk Management

25

Quản trị chiến lược

B

3

KDQT-Mar

 

Strategic  Management

26

Quản trị bán hàng

B

3

KDQT-Mar

 

Sales Management

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiến thức chuyên ngành

 

 

33

 

 

 

Concentration

27

Tài chính doanh nghiệp nâng cao

x

 

3

TC

11

 

Advance Corporate Finance

28

Đầu tư tài chính

x

 

3

TC

27

 

Financial Investment

29

Phân tích tài chính

x

 

3

TC

11, 27

 

Financial Analysis

 

30

Sản phẩm tài chính phái sinh

x

 

3

TC

12

 

Financial Derivatives

31

Quản trị rủi ro tài chính

x

 

3

TC

30

 

Financial Risk Management

32

Hoạch định ngân sách vốn đầu tư

x

 

3

TC

27

 

Capital budgeting

33

Mô hình tài chính

 

A, B

3

TC

27, 31

Chọn theo nhóm A, B hoặc C (mỗi nhóm 5 môn x 3 tín chỉ = 15 tín chỉ

Financial Modeling

34

Định giá doanh nghiệp

A, C

3

TC

27, 28, 29

Corporate Valuation

35

Tài chính công ty đa quốc gia

B

3

TC

12, 27

International Corporate Finance

36

Hợp nhất, sáp nhập và cấu trúc doanh nghiệp

A, C

3

TC

27, 28, 34

Mergers, Acquisitions and Corporate Structures

37

Tài chính hành vi

A

3

TC

27, 28

Behavioral Finance

38

Quản trị công ty

A, B

3

TC

15, 27,

Corporate Governance

39

Thị trường tài chính quốc tế

B

3

TC

12

International Financial Markets

40

Quản lý danh mục đầu tư

C

3

TC

28

Porfolio Management

41

Đầu tư và tài trợ bất động sản

C

3

TC

27, 28

Real Estate Investment and Financing

42

Phân tích kỹ thuật

B, C

3

TC

12, 27, 28, 30

Technical Analysis

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Thực tập và tốt nghiệp

 

 

10

 

 

 

Graduation Internship and Dissertation

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

120

 

 

 

Total

 

Lưu ý: Trong phần kiến thức chuyên ngành, nhóm tự chọn A, B hoặc C là các nhóm kiến thức tương ứng với các concerntration là:

A – Tài chính doanh nghiệp (corporate finance)

B – Tài chính quốc tế (international finance)

C – Đầu tư (Investment)

Tin tức khác

Về đầu trang